MÔ TẢ SẢN PHẨM
Chống thấm Mizone PU 360 dạng nước là hợp chất chống thấm thi công lỏng,1 thành phần , gốc PU-Acrylic phân tán, được cải thiện khả năng kháng lại sự đọng nước, kháng tia UV tuyệt hảo, khả năng phủ vết nứt tốt và có tính thẩm mỹ cao.
ỨNG DỤNG
– Giải pháp chống thấm cho các dự án xây mới hoặc cải tạo
– Cho các mái với các chi tiết và hình dạng phức tạp hoặc khi sự tiếp cận hạn chế
– Giải pháp tiết kiệm để kéo dài tuổi thọ của các mái bị thấm dột
– Lớp phủ phản xạ ánh sáng mặt trời giúp tiết kiệm năng lượng để làm mát (Mizone PU 360 màu xám).
ƯU ĐIỂM
-Làm việc tốt trong điều kiện đọng nước hạn chế -Kháng tia UV, ố màu và phong hóa
-Tạo lớp màng chống thấm không mối nối -Cho hơi nước “thở được”
-Độ đàn hồi cao khả năng phủ vết nứt tốt – Không độc hại hàm lượng VOC thấp
-Tạo màng chống thấm không mối nối -Một thành phần, sử dụng ngay được
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
-Độ bám dính ⁓1.5N/mm² -Độ giãn dài tới đứt ⁓360%
-Cường độ kéo ⁓1.7N/mm -Độ thấm nước dưới áp lực tĩnh 150kpa 7 ngày không thấm
THÔNG TIN SẢN PHẨM
–Gốc PU-Acrylic phân tán, chất phụ gia
-Không độc hại, hàm lượng VOC thấp tuân thủ yêu cầu cho lớp sơn phủ gốc nước
-Sản xuất theo TCCS 06- 21:2015/Mizen
-Quy cách bao gói
| Quy cách đóng gói | Khối lượng thực(Kg) |
| Lon | 5 |
| Thùng | 20 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ NHỮNG LƯU Ý KHI THI CÔNG
| THÔNG TIN HỆ THỐNG | ||||||||||
| Kết cấu hệ thống | Cấu tạohệ thống | Hệ thống phủ | Hệ thống gia cường | |||||||
| Lớp lót | Mizone® PU 360 trộn với 10%-20% nước theo khối lượng. | Mizone® PU 360 trộn với 10% -20% nước theo khối lượng | ||||||||
| Lớp Phủ | 2 lớp phủ Mizone® PU 360 gia cường chi tiết bằng lưới sợi thủy tinh không dệt cho các khu vực có rủi ro (*) | 1 x Lớp phủ Mizone® PU 360 thứ nhất gia cường toàn bộ bề mặt bằng lưới sợi thủy tinh không dệt
1 x Lớp phủ Mizone® PU 360 thứ hai |
||||||||
| Định mức (**) | ~ 0.7 – 0.9 kg/m2/lớp | ~ 0.9 – 1.3 kg/m2/lớp | ||||||||
| *) các khu vực chịu chuyển vị, các bề mặt không đồng nhất hoặc để phủ các vết nứt nhỏ, các khe và các mối nối trên bề mặt.
**) định mức trên chỉ là lý thuyết và không bao gồm vật liệu thêm vào do độ rỗng, hình dạng, độ bằng phẳng của bề mặt và các hao hụt trong quá trình thi công. |
||||||||||
| THÔNG TIN THI CÔNG | ||||||||||
| Nhiệt độ môi trường | Tối thiểu +5°C/ Tối đa +35°C | |||||||||
| Độ ẩm không khí tương đối | Tối đa 80 % | |||||||||
| Điểm sương | Cẩn trọng với sự ngưng tụ!
Nhiệt độ bề mặt trong khi thi công phải cao hơn điểm sương ít nhất +3o C. |
|||||||||
| Nhiệt độ bề mặt | Tối thiểu +5°C/ Tối đa +35°C | |||||||||
| Độ ẩm bề mặt | Độ ẩm < 16 %
Độ ẩm không tăng theo ASTM Không đọng nước, độ ẩm hoặc ngưng tụ trên bề mặt |
|||||||||
| Thời gian chờ / Lớp phủ | Trước khi thi công Mizone® PU 360 lên bề mặt lớp lót (Mizone® PU 360 pha
loãng với 10% – 20% nước theo khối lượng), chờ khô mặt: |
|||||||||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiểu | Thời gian chờ tối đa | |||||||
| +20 °C | 50 % | ~2 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| +30 °C | 50 % | ~1 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| Trước khi thi công Mizone® PU 360 lên trên bề mặt lớp Mizone® PU 360 (hệ thống sơn phủ), chờ lớp phủ thứ nhất khô: | ||||||||||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiểu | Thời gian chờ tối đa | |||||||
| +20 °C | 50 % | ~6 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| +30 °C | 50 % | ~4 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| Trước khi thi công Mizone® PU 360 lên trên bề mặt lớp Mizone® PU 360 (Hệ thống gia cường bằng lưới sợi thủy tinh), chờ vật liệu khô: | ||||||||||
| Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Thời gian chờ tối thiểu | Thời gian chờ tối đa | |||||||
| +20 °C | 50 % | ~24 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| +30 °C | 50 % | ~12 giờ | * Ghi chú 1 | |||||||
| * Ghi chú 1: Có thể sơn phủ lên bề mặt màng Mizone® PU 360 được vệ sinh sạch bất cứ khi nào. | ||||||||||
| Sản phẩm hoàn thiện | Nhiệt độ bề mặt | Độ ẩm tương đối | Khô mặt | Kháng mưa | Khô hoàn toàn | |||||
| +20 °C | 50 % | ~2 giờ | ~10 giờ | ~4 ngày | ||||||
| +30 °C | 50 % | ~1 giờ | ~6 giờ | ~2 ngày | ||||||
| Ghi chú: Thời gian trên là tương đối và phụ thuộc vào điều kiện môi trường xung quanh đặc biệt là nhiệt độ và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ thấp và độ ẩm không khí cao sẽ làm chậm quá trình khô, trong khi nhiệt độ cao và độ ẩm tương đối thấp sẽ đẩy nhanh quá trình khô. | ||||||||||
CHÚ Ý QUAN TRỌNG
Mizone® PU 360 có thể thi công được cho các mái bị đọng nước trong thời gian ngắn.
▪ Bề mặt mái nên có độ dốc là 1 %. (tùy thuộc vào mặt bằng mái và hệ thống thoát nước, độ dốc tối thiểu của bề mặt mái là 0.5 %).
▪ Bảo vệ màng Mizone® PU 360 mới thi công trong tối thiểu 24 giờ để đạt được khả năng kháng lại sư đọng nước tốt nhất.
▪ Không thi công Mizone® PU 360 lên các bề mặt nền có độ ẩm đang tăng.
▪ Luôn luôn thi công khi điều kiện môi trường và nhiệt độ giảm. Nếu thi công trong khi nhiệt độ đang tăng có thể xuất hiện hiện tượng bọt khí.
▪ Đảm bảo nhiệt độ không xuống dưới 5°C và độ ẩm tương đối không vượt quá 80 % cho đến khi vật liệu
khô cứng hoàn toàn.
▪ Đảm bảo rằng Mizone® PU 360 khô hoàn toàn và bề mặt không bị bọt khí trước khi thi công lớp phủ hoàn thiện.
▪ Không được để đọng nước trong khi thi công giữa 2 lớp hoặc cho đến khi bề mặt màng khô hoàn toàn. Phải quét hoặc thấm nước bề mặt trong thời gian này.
▪ Ở khu vực thời tiết lạnh, không nên thi công Mizone® PU 360 trên mái bị đọng nước mà sau đó xuất hiện hiện tượng băng giá. Nếu không bề mặt nề phải có độ dốc trên 3 % hoặc phải có các biện pháp phòng ngừa thích hợp khác.
▪ Không thi công Mizone® PU 360 trực tiếp lên các tấm cách nhiệt. Thay vào đó phải sử dụng lớp màng ngăn cách giữa tấm cách nhiệt và Mizone® PU 360.
▪ Lưới thủy tinh được sử dụng để gia cường cho các chi tiết hoặc toàn bộ bề mặt.
▪ Không khuyến cáo sử dụng Mizone® PU 360 thi công cho các khu vực đi bộ. Trong trường hợp không thể tránh khỏi việc này thì cần phải có các vật liệu che phủ bảo vệ ví dụ như gạch, tấm phiến đá hoặc các tấm gỗ.
THÔNG TIN AN TOÀN SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG
Để xa tầm tay, tránh hít bụi.Đóng nắp kín khi sử dụng dư. Khi tiếp xúc vào mắt rửa nhiều với nước và liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để được bác sỹ điều trị.
ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN
– Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát nhiệt độ từ 5ºC -30ºC.
– Hạn bảo quả 9 tháng kể từ ngày sản xuất trong điều kiện nguyên thùng không cạy mở nếu được lưu trữ đúng cách.
Tải xuống tài liệu





